Ford Bình Triệu
Nội thất cao cấp – Không gian sống di động đẳng cấp

Hoàn thiện và vật liệu sang trọng
Bạn không chỉ đang lái một chiếc xe có thiết kế ngoại thất đẹp và đi cùng với đó là trải nghiệm di chuyển tiện nghi, sang trọng. Nội thất của Mach-E là mảnh ghép hoàn hảo cho lối sống và phong cách của bạn.

Cửa sổ trời toàn cảnh bằng kính - Tầm nhìn thông thoáng
Cửa sổ trời toàn cảnh kích thước lớn với lớp phủ kính Low-E giúp ánh sáng tự nhiên luôn tràn ngập khoang xe và hỗ trợ điều hoà nhiệt độ.
Ghế ngồi & bố trí linh hoạt – Tối đa sự tiện nghi
Ghế da cao cấp chỉnh điện 8 hướng mang lại tư thế ngồi thoải mái, ôm sát cơ thể, kết hợp đường chỉ đỏ tinh tế tạo điểm nhấn thể thao.
Hàng ghế sau có thể gập theo tỷ lệ 60/40, giúp mở rộng không gian chứa đồ linh hoạt – phù hợp cho cả nhu cầu di chuyển hàng ngày lẫn những chuyến đi xa.

An toàn & tiện ích gia đình
Xe được trang bị 2 điểm gắn ghế trẻ em ISOFIX, đảm bảo an toàn tối đa cho trẻ nhỏ khi di chuyển. Đây là một trong những trang bị quan trọng, đặc biệt phù hợp với khách hàng gia đình.
Thiết kế biểu tượng – Chuẩn DNA Mustang
Mach-E kế thừa trọn vẹn tinh thần thiết kế từ dòng xe biểu tượng Ford Mustang từ năm 1964, mang đến diện mạo vừa mạnh mẽ vừa hiện đại. Điểm nhấn đặc trưng dễ nhận thấy nhất chính là cụm đèn hậu LED 3 thanh – chi tiết mang tính “nhận diện thương hiệu”, giúp chiếc xe nổi bật và khác biệt ngay từ phía sau.

Kiểu dáng coupe SUV – Cân bằng thẩm mỹ & không gian
Thân xe được tạo hình theo phong cách coupe thể thao với đường mái vuốt thấp, mang lại cảm giác năng động và cá tính.
Đồng thời, Mach-E vẫn giữ được lợi thế không gian rộng rãi của một chiếc SUV, đảm bảo sự thoải mái cho cả người lái và hành khách trong suốt hành trình.
Thiết kế này còn giúp tối ưu tính khí động học, hỗ trợ xe vận hành ổn định hơn ở tốc độ cao, đồng thời góp phần cải thiện hiệu suất tổng thể.

Vành hợp kim thể thao
Ngoại hình khoẻ khoắn với thiết kế vành hợp kim 19” và cùm phanh màu đỏ giúp nổi bật thiết kế thể thao của xe.

Hiệu năng điện – Bùng nổ cảm xúc sau tay lái
Mach-E không chỉ là một chiếc E-SUV, mà còn là sự tiếp nối tinh thần biểu tượng Mustang – nơi cảm xúc lái được đặt lên hàng đầu. Từ thiết kế đến logo chú ngựa đặc trưng, mọi chi tiết đều hướng đến sự phấn khích và khác biệt khi cầm lái.

Sức mạnh tức thì – Phản hồi vượt trội
Nhờ công nghệ xe điện tiên tiến, Mach-E mang lại khả năng phản hồi gần như ngay lập tức khi nhấn ga.
Với công suất lên đến 395PS và mô-men xoắn 676Nm, xe cho khả năng tăng tốc mạnh mẽ, mượt mà và liền mạch – điều mà các dòng xe động cơ đốt trong khó có thể đạt được.

Vận hành linh hoạt – Cá nhân hóa trải nghiệm lái
Mach-E trang bị 3 chế độ lái gồm:
- Whisper: Êm ái, nhẹ nhàng – phù hợp di chuyển trong đô thị
- Active: Cân bằng giữa hiệu suất và sự thoải mái
- Untame: Mạnh mẽ, thể thao – tối ưu cảm giác lái phấn khích
Giúp người dùng dễ dàng lựa chọn phong cách lái phù hợp với từng cung đường và nhu cầu sử dụng.
.jpg)
Công nghệ lái thông minh – Tối ưu kiểm soát
Chế độ lái One-Pedal Drive (1 bàn đạp) cho phép người lái điều khiển xe chỉ với chân ga. Khi nhả chân ga, hệ thống phanh tái tạo sẽ tự động giảm tốc và đồng thời sạc lại pin, giúp việc vận hành trở nên đơn giản, mượt mà và tiết kiệm năng lượng hơn – đặc biệt hữu ích khi di chuyển trong đô thị.

Phạm vi vận hành ấn tượng – Tự do chinh phục hành trình
Với quãng đường di chuyển lên đến 550 km sau mỗi lần sạc, Mach-E mang lại sự an tâm cho cả nhu cầu đi lại hàng ngày lẫn những chuyến đi xa. Người dùng có thể tự tin khám phá nhiều cung đường mà không còn lo lắng về giới hạn năng lượng.

.jpg)
.jpg)
.png)
.jpg)
| Ford Mustang Mach-E Premium AWD | ||||
| Động cơ & Tính năng Vận hành | ||||
| Động cơ | Động cơ điện kép | |||
| Công suất cực đại (Nm) | 395 (290.4kW) | |||
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 676 | |||
| Hệ thống truyền động | Hai cầu chủ động toàn thời gian / AWD | |||
| Cần số điện tử | Có | |||
| Chế độ lái một bàn đạp | Có | |||
| 3 chế độ lái tùy chọn | Có | |||
| Pin | ||||
| Dung lượng pin khả dụng | 88 kWh | |||
| Quãng đường chạy mỗi lần sạc đầy tiêu chuẩn WLTP (km) | 550 km | |||
| Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) | 193 kWh/km | |||
| Kích thước | ||||
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4728x1881x1627 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 158 | |||
| Chiều dài cơ sở | 2984 | |||
| Hệ thống treo | ||||
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |||
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo độc lập đa liên kết, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực | |||
| Hệ thống phanh | ||||
| Bánh xe | Vành hợp kim nhôm 19" | |||
| Phanh trước và sau | Phanh đĩa hiệu năng cao | |||
| Phanh tay điện tử | Có | |||
| Cỡ Lốp | 225/55R19 | |||
| Trang thiết bị an toàn | ||||
| Túi khí phía trước | Có | |||
| Túi khí bên hàng ghế trước & sau | Có | |||
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe | Có | |||
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái | Có | |||
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | Có | |||
| Hệ thống cảnh bảo điểm mù kết hợp cảnh báo có xe cắt ngang | Có | |||
| Camera | Camera 360 | |||
| Cảm biến hỗ trợ đỗ xe | Cảm biến trước và sau | |||
| Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử | Có | |||
| Hệ thống Cân bằng điện tử | Có | |||
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có | |||
| Hệ thống Kiểm soát hành trình thích ứng | Có | |||
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn và hỗ trợ duy trì làn đường | Có | |||
| Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước | Có | |||
| Hệ thống Kiểm soát áp suất lốp | Có | |||
| Hệ thống Chống trộm | Có | |||
| Trang thiết bị ngoại thất | ||||
| Đèn phía trước | LED Projector, tự động bật đèn LED | |||
| Đèn pha chống chói tự động | Có | |||
| Gạt mưa tự động | Có | |||
| Gương chiếu hậu điều chỉnh điện | Gập điện | |||
| Trần kính toàn cảnh | Có | |||
| Cửa mở điện một chạm | Có | |||
| Cửa hậu đóng/mở điện | Có | |||
| Trang thiết bị bên trong xe | ||||
| Chìa khóa thông minh | Có | |||
| Đèn trang trí nội thất | Đa màu | |||
| Điều hoà nhiệt độ | Tự động 2 vùng khí hậu | |||
| Vật liệu ghế | Da cao cấp | |||
| Tay lái | Da viny | |||
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hương có nhớ vị trí ghế lái | |||
| Gương chiếu hậu trong | Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm | |||
| Cửa kính điều khiển diện | Có (1 chạm lên xuống tích hợp chống kẹt cho cả 2 hàng ghế) | |||
| Hệ thống âm thanh | AM/FM, Bluetooth Dàn âm thanh 10 loa B&Q | |||
| Hệ thống SYNC® | Điều khiển giọng nói SYNC® Màn hình TFT cảm ứng 15.5" | |||
| Bảng đồng hồ tốc độ | Màn hình 10.2" | |||
| Sạc không dây | Có | |||
| Điều khiển âm thanh trên tay lái | Có | |||
- Màu sắc
- Ngoại thất
- Nội thất
- Tiện nghi
- Vận hành
- An toàn
- So sánh