• 0387 486 933
Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4
Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4
Nội Thất

Nội thất đẳng cấp

Hàng ghế ngồi phía trước được trang bị sưởi điện và thông gió, điều chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí chỉnh ghế. Nội thất sử dụng chất liệu da cao cấp, lòng ghế thiết kế trần trám cùng với logo Platinum thương hiệu tạo nên sự sang trọng cho chiếc xe. Cửa sổ trời toàn cảnh như mang cả thế giới bên ngoài vào trong xe.

 

Ngoại Thất

Ngoại thất mang đậm chất DNA Ford

Thiết kế lưới tản nhiệt mới thêm nổi bật với những chi tiết mạ chrome cao cấp, cho một ngoại thất tinh tế và sang trọng. Nắp ca-pô với đường dập nổi độc đáo cùng hàng chữ “Platinum” 3D khẳng định vị thế của chiếc xe

Vành hợp kim 20 inch

Vành xe hợp kim 20 inch, 12 chấu với 3 lớp sơn càng làm tôn thêm dáng vẻ bề thế và sang trọng của chiếc xe ở mọi góc nhìn.

Vận Hành

Bảng điều khiển hiện đại

Bảng điều khiển trung tâm thiết kế trải dài sang hai bên cho cảm giác khoang xe được mở rộng hơn. Phiên bản Platinum được trang bị màn hình đồng hồ kỹ thuật số 12,4 inch và màn hình giải trí LCD cảm ứng 12 inch.

An Toàn
Tiện Nghi

Hệ thống loa high-end

Hệ thống loa B&O cho trải nghiệm âm thanh tuyệt vời với chất âm trung thực và rõ ràng đến từng chi tiết.

 

Hệ thống chiếu sáng đa vùng

Hệ thống đèn chiếu sáng trên Everest có thể bật/tắt toàn vùng hay độc lập từng vùng cho phép người lái xe linh hoạt điều chỉnh đèn chiếu sáng theo nhu cầu và điều kiện cụ thể.

 

Thông số kỹ thuật/ Specifications
Everest Platinum+ 2.3L EcoBoost 10AT 4x4
Động cơ & Tính năng vận hành
Động cơ Xăng EcoBoost 2.3L i4 GTDi Trục cam kép, có làm mát khí nạp / DOHC, with Intercooler
Dung tích xilanh (cc) 2261
Công suất cực đại (Ps/rpm) 300 (221 kW) / 5650
Mô men xoắn cực đại (Nn/vòng/phút) 446/3500
Hệ thống dẫn động Hai cầu chủ động 4x4
Hộp số Số tự động 10 cấp điện tử
Hệ thống kiểm soát đường địa hình
Trợ lực lái Trợ lực lái điện
Kích thước và Trọng lượng
Dài x Rộng x Cao 4914 × 1923 × 1840
Khoảng sáng gầm xe 228
Chiều dài cơ sở 2900
Dung tích thùng nhiên liệu 80 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Chu trình tổ hợp (L/100KM) 10.0
Hệ thống treo
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, và giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Hệ thống treo sau sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage
Hệ thống phanh & lốp
Phanh trước và sau Phanh Đĩa
Phanh tay điện tử
Cỡ lốp 255 / 55 R20
Bánh xe Vành hợp kim 20’’
Trang thiết bị an toàn
Túi khí phía trước
Túi khí bên
Túi khí rèm dọc hai bên trần xe
Hỗ trợ đỗ xe tự động Cảm biến trước và sau
Túi khí bảo vệ đầu gối người lái
Camera Camera 360
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống Chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD
Hệ thống khởi hành ngang dốc
Hệ thống Kiểm soát đổ đèo
Hệ thống cảnh báo điểm mù kết hợp cảnh báo có ô tô cắt ngang
Hệ thống cảnh báo lệch làn và duy trì làn đường
Hệ thống Cảnh báo va chạm và Hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước
Hệ thống kiểm soát áp suất lốp
Hệ thống chống trộm
Hệ thống Kiểm soát tốc độ
Thiết bị ngoại thất
Đèn phía trước LED Matrix, tự động bật đèn
Gạt mưa tự động
Gương chiếu hậu điều chỉnh điện Gập điện
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
Cửa hậu đóng / mở điện Mở rảnh tay thông minh (Đá cốp)
Đèn pha chống chói tự động
Đèn sương mù
Trang thiết bị tiện nghi trong xe
Khởi động nút bấm
Chìa khóa thông minh
Vật liệu ghế Da Cao cấp có thông gió, sưởi ghế
Tay lái bọc da Da Cao cấp
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái và ghế khách chỉnh điện 10 hướng có nhớ vị trí ghế lái
Hàng ghế thứ 3 gập điện
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày / đêm
Hệ thống âm thanh AM / FM, MP3, Ipod & USB, Bluetooth Dàn âm thanh 12 loa B&O
Công nghệ giải trí Điều khiển giọng nói SYNC® 4A, Màn hình TFT cảm ứng 12”
Màn hình công tơ mét Màn hình 12.4”
Sạc không dây
Điều hoà nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Hệ thống SYNC® Điều khiển giọng nói SYNC® 4A Màn hình TFT cảm ứng 12"
Bảng đồng hồ tốc độ Màn hình 12.4"
Sạc không dây
Nguồn điện 400W (220V)
Điều khiển âm thanh trên tay lái
  • Màu sắc
  • Ngoại thất
  • Nội thất
  • Tiện nghi
  • Vận hành
  • An toàn
  • So sánh
Ford Bình Triệu
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Tỉnh Thành (*)
  • Giá xe
  • Trả trước vnđ (*)
  • Lãi suất %/năm (*)
  • Thời hạn vay (*)
Ảnh xe Ford Bình Triệu
  • Tổng số tiền khách cần chuẩn bị
Ford Bình Triệu

Loại Xe:

Khu Vực:

Lãi Xuất: 1.7%/năm

Số kỳ Dư nợ kỳ đầu Vốn phải trả Lãi phải trả Vốn + lãi
Giá xe:   Tổng dư nợ:
Bảng tính chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline 0387 486 933 để được tư vấn chi tiết
Tổng
Ford Bình Triệu
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Tỉnh Thành (*)
  • Sở hữu xe (*)
Ảnh xe Ford Bình Triệu
Ford Bình Triệu
Dự toán chi phí cho Xe   Khu Vực
Bảng tính chỉ mang tính chất tham khảo, vui lòng liên hệ Hotline 0387 486 933 để được tư vấn chi tiết
Giá xe
Lệ phí trước bạ tạm tính:
Phí đăng kiểm :
Phí bảo trì đường bộ 12 tháng:
Bảo hiểm TNDS :
Phí cấp biển số :
Tổng cộng :
Giá chỉ mang tính chất tham khảo và chưa bao gồm phí dịch vụ
Ford Bình Triệu
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Họ Tên (*)
  • Điện thoại (*)
  • Tỉnh/Thành Phố (*)
Ảnh xe Ford Bình Triệu
Ford Bình Triệu
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Họ Tên (*)
  • Điện thoại (*)
  • Email
  • Tỉnh/Thành Phố (*)
Ảnh xe Ford Bình Triệu
Ford Bình Triệu
  • Chọn Mẫu xe (*)
  • Thông tin xe
  • Họ & Tên (*)
  • Điện thoại (*)
  • Ngày hẹn (*)
  • Nội dung dịch vụ (*)
Ảnh xe Ford Bình Triệu